ĐH Lâm nghiệp tuyển sinh Đại học Liên thông chính quy năm 2022

THÔNG BÁO

V/v kế hoạch tuyển sinh liên thông trình độ đại học

hình thức đào tạo chính quy năm 2022

Căn cứ kế hoạch tuyển sinh năm 2022, Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo kế hoạch tuyển sinh liên thông trình độ đại học (liên thông giữa trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng với trình độ đại học và đối với người có bằng tốt nghiệp đại học) hình thức đào tạo chính quy năm 2022, cụ thể như sau:

  1. Các ngành học và chỉ tiêu tuyển sinh

Các ngành học và chỉ tiêu tuyển sinh của mỗi ngành được đề cập chi tiết tại Phụ lục đính kèm.

  1. Đối tượng tuyển sinh và phương thức tuyển sinh

– Đối tượng tuyển sinh:

+ Liên thông giữa trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng với trình độ đại học: Người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp và bằng tốt nghiệp THPT; người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành; người có bằng tốt nghiệp trình độ CĐ trở lên.

+ Liên thông đối với người có bằng đại học (Văn bằng 2 đại học): Thí sinh đã tốt nghiệp đại học.

– Phương thức tuyển sinh: Trường Đại học Lâm nghiệp tuyển sinh theo phương thức xét kết quả học tập năm lớp 10,11, 12 hoặc dựa trên kết quả học tập bậc trung cấp, cao đẳng, đại học.

  1. Thời gian tuyển sinh

– Thời gian xét tuyển: 01 đợt/tháng, cụ thể:

– Thời gian nhận hồ sơ đợt 01: từ ngày 02/01/2022.

– Công bố kết quả xét tuyển: trước ngày 25 hàng tháng. Thí sinh nhập học sau khi công bố kết quả xét tuyển 10 ngày.

  1. Lệ phí xét tuyển và nơi nộp hồ sơ

– Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng/ hồ sơ.

– Nơi nộp hồ sơ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Lâm nghiệp.

– Hồ sơ tuyển sinh văn bằng 2 đại học, liên thông được đăng tải trên Website:  http://vnuf.edu.vn/, mục TUYỂN SINH.

  1. Thông tin liên hệ

– Địa chỉ liên hệ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.

– Website: http://vnuf.edu.vn/

– Email: daotao@vnuf.edu.vn; Điện thoại: 02433.840707.

Phụ lục

DANH SÁCH CÁC NGÀNH HỌC TUYỂN SINH LIÊN THÔNG, VĂN BẰNG HAI ĐẠI HỌC

TT Khối ngành/Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu
I. Khối ngành Kinh tế và Xã hội nhân văn    
1 Kế toán 7340301 100
2 Quản trị kinh doanh 7340101 50
3 Kinh tế 7310101 50
4 Công tác xã hội 7760101 50
5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 50
6 Bất động sản 7340116 50
II.  Khối ngành Kiến trúc và Cảnh quan    
7 Thiết kế nội thất 7580108 50
8 Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị) 7620202 50
9 Kiến trúc cảnh quan 7580102 50
III Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng    
10 Công nghệ sinh học 7420201 50
11 Chăn nuôi (Chuyên ngành chăn nuôi –  Thú y) 7620105 50
12 Thú y 7640101 50
13 Bảo vệ thực vật 7620112 50
14 Khoa học cây trồng (Nông học, trồng trọt) 7620110 50
15 Khuyến nông (Phát triển nông nghiệp, nông thôn) 7620102 50
IV. Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái  
16 Quản lý tài nguyên và Môi trường 7850101 50
17 Khoa học môi trường 7440301 70
18 Quản lý đất đai 7850103 100
19 Du lịch sinh thái 7850104 50
V. Khối ngành Lâm nghiệp    
20 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211 100
21 Lâm học (Lâm nghiệp) 7620201 100
22 Lâm sinh 7620205 100
VI. Khối ngành Công nghệ và Công nghệ thông tin    
23 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 7480104 50
24 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 50
25 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 50
26 Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng) 7580201 50
27 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) 7520103 50
28 Công nghệ chế biến lâm sản (CN gỗ và quản lý SX) 7549001 50
0877323666
LIÊN HỆ